Chữ 仕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仕, chiết tự chữ SÃI, SÈ, SÌ, SÕI, SĨ, SẢI, SẢY, SẨY, SẺ, SẼ, SỄ, SỠI, XẢY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仕:

仕 sĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仕

Chiết tự chữ sãi, sè, sì, sõi, sĩ, sải, sảy, sẩy, sẻ, sẽ, sễ, sỡi, xảy bao gồm chữ 人 士 hoặc 亻 士 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仕 cấu thành từ 2 chữ: 人, 士
  • nhân, nhơn
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • 2. 仕 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 士
  • nhân
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • []

    U+4ED5, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4, zhang4;
    Việt bính: si6
    1. [仕塗] sĩ đồ 2. [仕宦] sĩ hoạn 3. [筮仕] thệ sĩ 4. [出仕] xuất sĩ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 仕

    (Động) Làm quan.
    ◇Luận Ngữ
    : Nặc, ngô tương sĩ hĩ , (Dương Hóa ) Vâng, tôi sẽ ra làm quan.

    (Động)
    Coi sóc, thị sát.
    ◇Thi Kinh : Phất vấn phất sĩ, Vật võng quân tử , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Không hỏi đến, không coi sóc, Đừng lừa dối vua.

    (Động)
    Làm việc.
    § Thông sự .
    ◇Thi Kinh : Vũ vương khởi bất sĩ, Di quyết tôn mưu, Dĩ yến dực tử , , (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Vũ vương há không có việc lo toan sao, Truyền mưu kế lại cho con cháu, Chăm sóc che chở con cháu (như chim yến ấp con).

    (Danh)
    Họ .

    sĩ, như "sĩ (công chức thời xưa)" (vhn)
    sải, như "sải tay" (btcn)
    sảy, như "sàng sảy" (btcn)
    sãi, như "sãi vãi" (btcn)
    sẻ, như "chim sẻ" (btcn)
    sễ, như "sễ xuống" (btcn)
    sẽ, như "đi se sẽ" (btcn)
    sì, như "đen sì" (btcn)
    sẩy, như "sẩy tay, sẩy thai" (gdhn)
    sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
    sõi, như "sành sõi" (gdhn)
    sỡi, như "âm khác của sĩ" (gdhn)
    xảy, như "xảy ra" (gdhn)

    Nghĩa của 仕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: SĨ
    làm quan。旧指做官。
    出仕。
    ra làm quan.
    Từ ghép:
    仕宦 ; 仕进 ; 仕女 ; 仕途

    Chữ gần giống với 仕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 仕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仕 Tự hình chữ 仕 Tự hình chữ 仕 Tự hình chữ 仕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

    sãi:sãi vãi
    sãy: 
    :sè sè; cay sè
    :đen sì
    sõi:sành sõi
    :sĩ (công chức thời xưa)
    sải:sải tay
    sảy:sàng sảy
    sẩy:sẩy tay, sẩy thai
    sẻ:chim sẻ
    sẽ:đi se sẽ
    sễ:sễ xuống
    sỡi:âm khác của sĩ
    xoè: 
    xảy:xảy ra

    Gới ý 15 câu đối có chữ 仕:

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    仕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仕 Tìm thêm nội dung cho: 仕