Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出众:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出众 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhòng] xuất chúng; hơn người。高出于众人。
成绩出众。
thành tích hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
出众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出众 Tìm thêm nội dung cho: 出众