Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出众 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūzhòng] xuất chúng; hơn người。高出于众人。
成绩出众。
thành tích hơn người.
成绩出众。
thành tích hơn người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 出众 Tìm thêm nội dung cho: 出众
