Từ: 饶头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饶头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饶头 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráo·tou] cái bù thêm。多给的少量东西(多用于买卖场合)。
这个小的是个饶头。
cái nhỏ này là bù thêm đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
饶头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饶头 Tìm thêm nội dung cho: 饶头