Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐféi] phân nước。人粪尿等腐熟后加上水所成的肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
水肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水肥 Tìm thêm nội dung cho: 水肥