Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出让 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūràng] nhượng lại; nộp; nhường; chuyển nhượng; để lại; bán lại。不以谋利为目的而卖出(个人自用的东西)。
自行车廉价出让。
bán lại xe đạp với giá rẻ.
自行车廉价出让。
bán lại xe đạp với giá rẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 让
| nhượng | 让: | khiêm nhượng |

Tìm hình ảnh cho: 出让 Tìm thêm nội dung cho: 出让
