Từ: 刀削面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀削面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀削面 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāoxiāomiàn] một loại mì。一种面食,先用面加水和成较硬的面团,再用刀削成窄而长的面片儿,煮着吃。也叫削面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
刀削面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀削面 Tìm thêm nội dung cho: 刀削面