Từ: 切肤之痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切肤之痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切肤之痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièfūzhītòng] đau điếng người; đau như cắt。切身的痛苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
切肤之痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切肤之痛 Tìm thêm nội dung cho: 切肤之痛