Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刑事诉讼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑事诉讼:
Nghĩa của 刑事诉讼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngshìsùsòng] tố tụng hình sự。关于刑事案件的诉讼,为确定犯罪嫌疑人是否犯罪,以及应如何处罚所进行的一切行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讼
| tụng | 讼: | kiện tụng |

Tìm hình ảnh cho: 刑事诉讼 Tìm thêm nội dung cho: 刑事诉讼
