Từ: 刚好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚好 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānghǎo] 1. vừa vặn; vừa khít; vừa; vừa khớp。正合适。
这双鞋他穿着不大不小,刚好。
đôi giày này anh ấy mang rất vừa.
2. vừa khéo; đúng lúc。恰巧;正巧。
他们两个人刚好编在一个小组里。
hai chúng nó vừa khéo biên chế vào một tổ.
刚好大叔要到北京去,信就托他捎去吧。
đúng lúc chú sắp đi Bắc Kinh, nhờ chú mang thơ đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
刚好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚好 Tìm thêm nội dung cho: 刚好