Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 刚才 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngcái] vừa; vừa mới; vừa rồi; ban nãy。指刚过去不久的时间。
他把刚才的事儿忘了。
anh ấy quên mất chuyện vừa rồi.
刚才他在车间劳动,这会儿开会去了。
anh ấy vừa mới làm việc ở xưởng, bây giờ đã đi họp rồi.
他把刚才的事儿忘了。
anh ấy quên mất chuyện vừa rồi.
刚才他在车间劳动,这会儿开会去了。
anh ấy vừa mới làm việc ở xưởng, bây giờ đã đi họp rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 刚才 Tìm thêm nội dung cho: 刚才
