Cao su chống va đập cửa

Từ: 刚才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚才 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngcái] vừa; vừa mới; vừa rồi; ban nãy。指刚过去不久的时间。
他把刚才的事儿忘了。
anh ấy quên mất chuyện vừa rồi.
刚才他在车间劳动,这会儿开会去了。
anh ấy vừa mới làm việc ở xưởng, bây giờ đã đi họp rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
刚才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚才 Tìm thêm nội dung cho: 刚才