Từ: 刚正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚正 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngzhèng] ngay thẳng; chính trực。刚强正直。
为人刚正
người chính trực; người ngay thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
刚正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚正 Tìm thêm nội dung cho: 刚正