Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sơ đông
Lúc bắt đầu mùa đông, tức tháng 10 âm lịch.
Nghĩa của 初冬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūdōng] đầu đông; tháng 10; tháng đầu tiên của mùa đông。入冬的头一月,即阴历十月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |

Tìm hình ảnh cho: 初冬 Tìm thêm nội dung cho: 初冬
