Từ: 危及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危及 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēijí] nguy hiểm cho; có hại cho; gây nguy hiểm。有害于;威胁到。
危及国家安全
gây nguy hiểm cho an ninh quốc gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
危及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危及 Tìm thêm nội dung cho: 危及