Từ: bí đỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí đỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỏ

Dịch bí đỏ sang tiếng Trung hiện đại:

金瓜 《南瓜的一种, 果实成熟后果皮为金黄色或红黄色。》
倭瓜; 北瓜; 番瓜; 老倭瓜; 南瓜 《一年生草本植物, 能爬蔓, 茎的横断面呈五角形。 叶子心脏形。花黄色, 果实一般扁圆形或梨形, 嫩时绿色, 成熟时赤褐色。果实可做蔬菜, 种子可以吃, 又是驱除绦虫的 药物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏ

đỏ𪜕:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𪴄:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ: 
đỏ𧹦:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧹥:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𬦃:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ󰕬:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ󰕭:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧹼:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𬦄:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧺃:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧺂:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí đỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí đỏ Tìm thêm nội dung cho: bí đỏ