Từ: 初愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyuàn] nguyện vọng ban dầu; ý nguyện ban đầu。起初的志愿、愿望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
初愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初愿 Tìm thêm nội dung cho: 初愿