Từ: hoà tan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoà tan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàtan

Dịch hoà tan sang tiếng Trung hiện đại:

互溶 《一般指两种液体(如水和酒精)能以任何比例互相溶解。》溶; 溶解 ; 溶化 《固体、液体或气体物质的分子, 均匀分布在一种液体中, 例如把一勺儿糖放进一杯水中, 糖就逐渐溶解于水, 整杯水变成有甜味的糖水。》
dung dịch hoà tan.
溶液。
long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.
樟脑溶于酒精而不溶于水。
融化 ; 融解 《(冰, 雪等)变成水。也作溶化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoà

hoà:hoà trường (sân đập lúa)
hoà:bất hoà; chan hoà; hoà hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tan

tan:tan tác, tan tành
tan𪯗:tan ra, máu tan
tan:mây tan

Gới ý 15 câu đối có chữ hoà:

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

hoà tan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoà tan Tìm thêm nội dung cho: hoà tan