Từ: 屈指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈指 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūzhǐ] bấm tay; bấm đốt ngón tay; gập đầu ngón tay đếm。弯着手指头计算数目。
屈指可数(shǔ,形容数目很少)。
có thể đếm trên đầu ngón tay.
屈指一算,离家已经十年了。
tính ra, đã xa nhà mười năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
屈指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈指 Tìm thêm nội dung cho: 屈指