biệt nghiệp
Nhà cửa vườn rừng ngoài nhà chính, ở nơi phong cảnh đẹp, để nghỉ ngơi, du ngoạn.
§ Còn gọi là
biệt thự
別墅.Phật giáo dụng ngữ: Nghiệp báo riêng từng người, khác với
cộng nghiệp
共業.
Nghĩa của 别业 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 別業 Tìm thêm nội dung cho: 別業
