Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利刃 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìrèn] 1. lưỡi dao sắc bén。锋利的刀刃。
2. sắc (dao, kiếm...)。指锋利的刀、剑。
手持利刃。
tay cầm dao sắc.
2. sắc (dao, kiếm...)。指锋利的刀、剑。
手持利刃。
tay cầm dao sắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃
| nhấn | 刃: | nhấn xuống; điểm nhấn |
| nhẫn | 刃: | xem Nhận |
| nhận | 刃: | nhận chìm |

Tìm hình ảnh cho: 利刃 Tìm thêm nội dung cho: 利刃
