Từ: 利比亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利比亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利比亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbǐyà] Li-bi; Libya。利比亚北非的一国家,位于地中海沿岸。1951年获得独立,在20世纪60年代成为重要的石油生产国。自1969年起,利比亚处于穆阿马尔阿尔·卡扎菲的统治之下。首都的黎波里是第一大城市。人口5,499,074 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
利比亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利比亚 Tìm thêm nội dung cho: 利比亚