Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chế hiến
Đặt ra hiến pháp.
◎Như:
chế hiến quốc đại đại biểu
制憲國大代表.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憲
| hiến | 憲: | hiến chương, hiến pháp |

Tìm hình ảnh cho: 制憲 Tìm thêm nội dung cho: 制憲
