Từ: 制憲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制憲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế hiến
Đặt ra hiến pháp.
◎Như:
chế hiến quốc đại đại biểu
表.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憲

hiến:hiến chương, hiến pháp
制憲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制憲 Tìm thêm nội dung cho: 制憲