Chữ 憲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憲, chiết tự chữ HIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憲:

憲 hiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憲

Chiết tự chữ hiến bao gồm chữ 宀 丰 网 心 hoặc 宀 丰 罒 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憲 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 丰, 网, 心
  • miên
  • phong
  • võng
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 憲 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 丰, 罒, 心
  • miên
  • phong
  • võng
  • tim, tâm, tấm
  • hiến [hiến]

    U+61B2, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: hin3
    1. [制憲] chế hiến 2. [憲法] hiến pháp;

    hiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 憲

    (Danh) Pháp luật, mệnh lệnh.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Đáo để chung đầu hiến võng trung (Hạ tiệp ) Cuối cùng rồi phải sa vào lưới pháp luật.

    (Danh)
    Điển phạm, tiêu chuẩn, mẫu mực.
    ◇Thi Kinh : Văn vũ Cát Phủ, Vạn bang vi hiến , (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) (Quan đại tướng) Cát Phủ văn võ (song toàn), Làm phép tắc cho muôn nước.

    (Danh)
    Nói tắt của hiến pháp .
    ◎Như: lập hiến thành lập hiến pháp, vi hiến vi phạm hiến pháp, tu hiến sửa đổi hiến pháp.

    (Danh)
    Tục cũ tôn xưng quan trên là hiến.
    ◎Như: đại hiến , hiến đài cũng như ta kêu là Cụ lớn vậy.
    ◇Liêu trai chí dị : Nãi tường chư hiến, đại sanh giải miễn, cánh thích sanh , , (Hồng Ngọc ) Bèn trình rõ lên quan trên, thay sinh xin khỏi tội, rồi thả ra.

    (Động)
    Ban bố, công bố.
    ◇Chu Lễ : Nãi tuyên bố vu tứ phương, hiến hình cấm , (Thu quan , Tiểu tư khấu ) Rồi tuyên bố khắp bốn phương, ban bố hình cấm.

    (Động)
    Bắt chước, phỏng theo.
    ◇Tam quốc chí : Phủ hiến khôn điển, ngưỡng thức kiền văn , (Đỗ Vi Đẳng truyện ) Cúi xuống bắt chước phép tắc của đất, trông lên làm theo chuẩn mực của trời.
    hiến, như "hiến chương, hiến pháp" (vhn)

    Nghĩa của 憲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàn]Bộ: 心- Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "宪"。见"宪"。

    Chữ gần giống với 憲:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憲

    ,

    Chữ gần giống 憲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憲 Tự hình chữ 憲 Tự hình chữ 憲 Tự hình chữ 憲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憲

    hiến:hiến chương, hiến pháp
    憲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憲 Tìm thêm nội dung cho: 憲