Cao su chống va đập cửa
tiễn đao
Cái kéo.
Nghĩa của 剪刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎndāo] kéo。使布、纸、绳等东西断开的铁制器具,两刃交错, 可以开合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 剪刀 Tìm thêm nội dung cho: 剪刀
