Từ: 剪子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn·zi] cây kéo。剪刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
剪子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪子 Tìm thêm nội dung cho: 剪子