Từ: 不规矩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不规矩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 规 • 矩

Nghĩa của 不规矩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùguī·ju] hạnh kiểm xấu; ăn ở xấu; cách cư xử xấu。不端行为;不正派举止,粗鲁表现;品行不良。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy规:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩

củ矩:củ khoai; quy củ
不规矩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不规矩 Tìm thêm nội dung cho: 不规矩