Từ: trợ cấp thôi việc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trợ cấp thôi việc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trợcấpthôiviệc

Dịch trợ cấp thôi việc sang tiếng Trung hiện đại:

遣散费qiǎnsàn fèi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ

trợ:trợ lực, hỗ trợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: thôi

thôi:thôi
thôi:thôi rồi
thôi𪝱:lôi thôi
thôi:thôi (1 quãng)
thôi:lôi thôi
thôi:thôi đủ rồi
thôi:cỏ thôi (cỏ ích mẫu)
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Gới ý 21 câu đối có chữ trợ:

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

trợ cấp thôi việc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trợ cấp thôi việc Tìm thêm nội dung cho: trợ cấp thôi việc