Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 权标 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánbiāo] quyền tiêu (biểu thị quyền lực của thời La Mã, quyền lực được tượng trưng bằng cây búa cắm trong bó gậy, biểu tượng đó gọi là "phát- xít". Mút-xô-li-ni đã lấy từ này đặt tên cho đảng của mình "đảng phát- xít")。中间插着一把斧头的一捆木棍,古 代罗马把它作为权力的象征。"权标"的译音是"法西斯"。意大利独裁者墨索里尼的法西斯党名称由此而来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |

Tìm hình ảnh cho: 权标 Tìm thêm nội dung cho: 权标
