Từ: 权标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权标 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánbiāo] quyền tiêu (biểu thị quyền lực của thời La Mã, quyền lực được tượng trưng bằng cây búa cắm trong bó gậy, biểu tượng đó gọi là "phát- xít". Mút-xô-li-ni đã lấy từ này đặt tên cho đảng của mình "đảng phát- xít")。中间插着一把斧头的一捆木棍,古 代罗马把它作为权力的象征。"权标"的译音是"法西斯"。意大利独裁者墨索里尼的法西斯党名称由此而来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
权标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权标 Tìm thêm nội dung cho: 权标