Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chất hữu cơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất hữu cơ:
Dịch chất hữu cơ sang tiếng Trung hiện đại:
有机物 《有机化合物的简称。》有机质 《一般指植物体和动物的遗体、粪便等腐烂后变成的物质, 里面含有植物生长所需要的各种养料。肥沃的土壤含有机质较多。有机质经过微生物的作用转化生成腐殖质。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất hữu cơ Tìm thêm nội dung cho: chất hữu cơ
