Từ: chất hữu cơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất hữu cơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chất • hữu • cơ

Dịch chất hữu cơ sang tiếng Trung hiện đại:

有机物 《有机化合物的简称。》
有机质 《一般指植物体和动物的遗体、粪便等腐烂后变成的物质, 里面含有植物生长所需要的各种养料。肥沃的土壤含有机质较多。有机质经过微生物的作用转化生成腐殖质。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất厔: 
chất𡂒: 
chất屹:chất đống, chất ngất
chất膣:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất蛭:chất (con đỉa)
chất貭:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất質:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất郅:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất锧:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất鑕:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu

hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
hữu右:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
hữu有:hữu ích
hữu銪:hữu (chất Europium)
hữu铕:hữu (chất Europium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

cơ几:cơ hồ; cơ man
cơ剞: 
cơ叽: 
cơ唧:tạp cơ (vải kaki)
cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
cơ埮:cơ nghiệp
cơ墼: 
cơ奇:đầu cơ
cơ姬:ca cơ (con hát)
cơ幾:cơ hồ; cơ man
cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ機:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ犄:trác tử cơ (góc)
cơ矶:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ磯:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ箕:cơ (cái mẹt hốt bụi)
cơ箍:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
cơ綦:cơ nan (rất)
cơ肌:cơ bắp; cơ thể
cơ𦠄:cơ bắp; cơ thể
cơ萁:cơ (dây đậu)
cơ虮:cơ (trứng rận)
cơ蟣:cơ (trứng rận)
cơ讥:cơ tiếu (chê cười)
cơ譏:cơ tiếu (chê cười)
cơ飢:cơ cực, cơ hàn
cơ饥:cơ cực, cơ hàn
cơ饑:cơ cực, cơ hàn

Gới ý 15 câu đối có chữ chất:

玉質金粧承將略,輕裘緩帶教佳人

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

chất hữu cơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chất hữu cơ Tìm thêm nội dung cho: chất hữu cơ