Từ: 功利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功利 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglì] 1. hiệu quả và lợi ích; hiệu quả; hiệu lực。功效和利益。
功利显著
hiệu quả và lợi ích rõ ràng
2. công danh lợi lộc。功名利禄。
追求功利
theo đuổi công danh lợi lộc; mưu cầu công danh lợi lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
功利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功利 Tìm thêm nội dung cho: 功利