Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 功利 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnglì] 1. hiệu quả và lợi ích; hiệu quả; hiệu lực。功效和利益。
功利显著
hiệu quả và lợi ích rõ ràng
2. công danh lợi lộc。功名利禄。
追求功利
theo đuổi công danh lợi lộc; mưu cầu công danh lợi lộc
功利显著
hiệu quả và lợi ích rõ ràng
2. công danh lợi lộc。功名利禄。
追求功利
theo đuổi công danh lợi lộc; mưu cầu công danh lợi lộc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 功利 Tìm thêm nội dung cho: 功利
