Từ: 名不虚传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名不虚传:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 名 • 不 • 虚 • 传

Nghĩa của 名不虚传 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngbùxūchuán] Hán Việt: DANH BẤT HƯ TRUYỀN
danh bất hư truyền (tiếng tăm, danh tiếng truyền đi đúng như thực tế)。实在很好,不是空有虚名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ
名不虚传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名不虚传 Tìm thêm nội dung cho: 名不虚传