Từ: 加点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiādiǎn] thêm giờ; làm thêm giờ。在规定的工作时间终了之后继续工作一段时间。
加班加点。
thêm ca thêm giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
加点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加点 Tìm thêm nội dung cho: 加点