Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uổng đời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uổng đời:
Dịch uổng đời sang tiếng Trung hiện đại:
一生白过; 白活。Nghĩa chữ nôm của chữ: uổng
| uổng | 枉: | uổng công, oan uổng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đời
| đời | 𠁀: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 𫢫: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | : | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: uổng đời Tìm thêm nội dung cho: uổng đời
