Nghĩa của 吸吮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīshǔn] hút; mút。吮吸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸
| cạp | 吸: | con bọ cạp; cây bọ cạp |
| cặp | 吸: | |
| cộp | 吸: | dầy cộp; lộp cộp |
| gạp | 吸: | |
| húp | 吸: | húp canh |
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hớp | 吸: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吮
| duyên | 吮: | |
| duyện | 吮: | duyện hấp (bú mút) |
| giỏn | 吮: | nói gion giỏn |

Tìm hình ảnh cho: 吸吮 Tìm thêm nội dung cho: 吸吮
