Cao su chống va đập cửa
chế định
Lập ra. ☆Tương tự:
đính định
訂定,
nghĩ đính
擬訂,
chế đính
制訂.
◎Như:
chế định pháp luật
制定法律.
Nghĩa của 制定 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìdìng] chế định; lập ra; đặt; quy định。定出(法律、规程、计划等)。
制定宪法
chế định hiến pháp
制定学习计划。
lập kế hoạch học tập
制定学会章程。
lập chương trình hội học thuật.
制定宪法
chế định hiến pháp
制定学习计划。
lập kế hoạch học tập
制定学会章程。
lập chương trình hội học thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 制定 Tìm thêm nội dung cho: 制定
