án kiện
Những việc kiện tụng.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Kim nhật xuất môn, hệ phụng sai hạ hương tra bạn án kiện
今日出門, 係奉差下鄉查辦案件 (Đệ nhị hồi).Phiếm chỉ sự kiện.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Đãn thị, đãi đáo tố liễu "Các chủng quyên ban" hòa "Đăng long thuật thập di" dĩ hậu, giá án kiện khả tựu náo đại liễu
但是, 待到做了《各种捐班》和《登龍術拾遺》以後, 這案件可就鬧大了 (Chuẩn phong nguyệt đàm 准風月談, Hậu kí 後記).
Nghĩa của 案件 trong tiếng Trung hiện đại:
刑事案件
vụ án hình sự
反革命案件
vụ án phản cách mạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 案件 Tìm thêm nội dung cho: 案件
