Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 见地 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàndì] kiến giải; tầm mắt; trình độ。见解。
很有见地。
rất có kiến giải.
见地很高。
kiến giải rất hay.
很有见地。
rất có kiến giải.
见地很高。
kiến giải rất hay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 见地 Tìm thêm nội dung cho: 见地
