Cao su chống va đập cửa

Từ: 见地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàndì] kiến giải; tầm mắt; trình độ。见解。
很有见地。
rất có kiến giải.
见地很高。
kiến giải rất hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
见地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见地 Tìm thêm nội dung cho: 见地