Từ: 加紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājǐn] gấp rút; khẩn trương; tăng cường; cố gắng。加快速度或加大强度。
加紧生产。
tăng cường sản xuất.
加紧准备。
chuẩn bị gấp rút.
加紧田间管理工作。
tăng cường công tác quản lý đồng ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
加紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加紧 Tìm thêm nội dung cho: 加紧