Từ: 务正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务正 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùzhèng] việc chính đáng (thường dùng ở câu phủ định)。从事正当的职业(多用于否定)。
不务正。
không làm việc chính đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
务正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务正 Tìm thêm nội dung cho: 务正