Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动滑轮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dònghuálún] ròng rọc chạy; ròng rọc trượt。位置不固定的滑轮,使用时整个滑轮发生位移。使用这种滑轮可以省力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |

Tìm hình ảnh cho: 动滑轮 Tìm thêm nội dung cho: 动滑轮
