Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动用 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngyòng] sử dụng; dùng。使用。
动用公款
sử dụng khoản tiền công; sử dụng ngân quỹ nhà nước.
动用武力
sử dụng vũ lực
不得随意动用库存粮食。
không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.
动用公款
sử dụng khoản tiền công; sử dụng ngân quỹ nhà nước.
动用武力
sử dụng vũ lực
不得随意动用库存粮食。
không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 动用 Tìm thêm nội dung cho: 动用
