Cao su chống va đập cửa

Từ: 动画片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动画片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动画片 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghuàpiàn] phim hoạt hình; phim hoạt hoạ。美术片的一种,把人、物的表情、动作、变化等分段画成许多画幅,再用摄影机连续拍摄而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
动画片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动画片 Tìm thêm nội dung cho: 动画片