Từ: 助桀为虐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助桀为虐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助桀为虐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùJiéwéinüè] nối giáo cho giặc; giúp vua Kiệt làm điều ác; giúp kẻ ác làm điều xấu。比喻帮助坏人做坏事。也说助纣为虐。(桀是夏朝的末了一个王,纣是商朝的末了一个王,相传都是暴君)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桀

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kẹt:cọt kẹt; mắc kẹt
kịt:đặc kịt, đen kịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐

ngước:ngước mắt
ngược:bạo ngược
助桀为虐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助桀为虐 Tìm thêm nội dung cho: 助桀为虐