Cao su chống va đập cửa
Chữ 焯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焯, chiết tự chữ CHAO, TRÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焯:
焯
Pinyin: chao1, chuo4, zhuo1, zhuo2;
Việt bính: coek3 zoek3;
焯
Nghĩa Trung Việt của từ 焯
chao, như "chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo" (gdhn)
trác, như "trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 焯 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CHƯỚC, TRÁC
nhúng; trụng; chần; luộc sơ (thức ăn)。把蔬菜放在开水里略微一煮就拿出来。
焯 菠菜。
chần cải chân vịt; nhúng bó xôi.
Ghi chú: 另见zhuō。
[zhuō]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TRÁC
书
rõ ràng; minh bạch; sách tỏ; hiển nhiên。明显;明白。
Số nét: 12
Hán Việt: CHƯỚC, TRÁC
nhúng; trụng; chần; luộc sơ (thức ăn)。把蔬菜放在开水里略微一煮就拿出来。
焯 菠菜。
chần cải chân vịt; nhúng bó xôi.
Ghi chú: 另见zhuō。
[zhuō]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TRÁC
书
rõ ràng; minh bạch; sách tỏ; hiển nhiên。明显;明白。
Chữ gần giống với 焯:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焯
| chao | 焯: | chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo |
| trác | 焯: | trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 焯 Tìm thêm nội dung cho: 焯
