Chữ 焯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焯, chiết tự chữ CHAO, TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焯:

焯

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焯

焯

Chiết tự chữ 焯

Chiết tự chữ chao, trác bao gồm chữ 火 卓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焯 cấu thành từ 2 chữ: 火, 卓
  • 火 hoả, hỏa
  • 卓 chác, giạt, trác
  • []

    U+712F, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao1, chuo4, zhuo1, zhuo2;
    Việt bính: coek3 zoek3;

    焯

    Nghĩa Trung Việt của từ 焯



    chao, như "chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo" (gdhn)
    trác, như "trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 焯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHƯỚC, TRÁC
    nhúng; trụng; chần; luộc sơ (thức ăn)。把蔬菜放在开水里略微一煮就拿出来。
    焯 菠菜。
    chần cải chân vịt; nhúng bó xôi.
    Ghi chú: 另见zhuō。
    [zhuō]
    Bộ: 火(Hoả)
    Hán Việt: TRÁC
    书
    rõ ràng; minh bạch; sách tỏ; hiển nhiên。明显;明白。

    Chữ gần giống với 焯:

    㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焯

    炽, 烴, 烩, 烪, 烫, 烬, 烮, 烯, 耿, 烰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焯 Tự hình chữ 焯 Tự hình chữ 焯 Tự hình chữ 焯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焯

    chao焯:chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo
    trác焯:trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)
    焯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焯 Tìm thêm nội dung cho: 焯