Từ: 助祭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助祭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjì] trợ tế。古代谓臣属出资、陪位或献乐佐君主祭祀。后亦谓以财物人祭祀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn
助祭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助祭 Tìm thêm nội dung cho: 助祭