Từ: 励志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 励志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 励志 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhì] dốc lòng; chuyên tâm; miệt mài; chăm chỉ。 奋发志气, 把精力集中在某方面。
励志读书。
chuyên tâm đọc sách; chú tâm đọc sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 励

lệ:khích lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
励志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 励志 Tìm thêm nội dung cho: 励志