Từ: 结合膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结合膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结合膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéhémó] kết mạc; màng kết。从上下眼睑内面到角膜边缘的透明薄膜。见〖结膜〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
结合膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结合膜 Tìm thêm nội dung cho: 结合膜