Từ: 整修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整修 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngxiū] tu sửa; sửa sang。整治修理(多用于工程)。
整修水利工程
tu sửa công trình thuỷ lợi
整修梯田
tu sửa ruộng bậc thang.
整修底片
sửa bản phim.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
整修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整修 Tìm thêm nội dung cho: 整修