Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 励精图治 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 励精图治:
Nghĩa của 励精图治 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìjīngtúzhì] chăm lo việc nước; dốc sức vì nước; dốc lòng xây dựng đất nước。振作精神,想办法把国家治理好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 励
| lệ | 励: | khích lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 励精图治 Tìm thêm nội dung cho: 励精图治
