Từ: 勉力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勉力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勉力 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnlì] nỗ lực; cố gắng; ráng。努力。
勉力为之。
ráng làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mến:yêu mến
mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn:mịn màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
勉力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勉力 Tìm thêm nội dung cho: 勉力