Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 勉强 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnqiǎng] 1. miễn cưỡng; gắng gượng。能力不够, 还尽力做。
这项工作我还能勉强坚持下来。
công việc này tôi vẫn có thể cố gượng làm được.
2. miễn cưỡng; gượng gạo。不是甘心情愿的。
勉强回答下来了。
miễn cưỡng nhận lời.
3. cố ép。使人做他自己不愿意做的事。
他不去算了,不要勉强他了。
anh ấy không
̣đi
thì thôi, đừng ép anh ấy.
4. không đầy đủ。不充足。
这个理由很勉强,怕站不住脚。
lí do này không hợp lí, sợ rằng không đứng vững được.
5. tạm thời; cố lắm; chỉ tạm。将就; 凑合。
这点儿草料勉强够牲口吃一天。
chút cỏ này cố lắm chỉ cho gia súc ăn trong vòng một ngày.
这项工作我还能勉强坚持下来。
công việc này tôi vẫn có thể cố gượng làm được.
2. miễn cưỡng; gượng gạo。不是甘心情愿的。
勉强回答下来了。
miễn cưỡng nhận lời.
3. cố ép。使人做他自己不愿意做的事。
他不去算了,不要勉强他了。
anh ấy không
̣đi
thì thôi, đừng ép anh ấy.
4. không đầy đủ。不充足。
这个理由很勉强,怕站不住脚。
lí do này không hợp lí, sợ rằng không đứng vững được.
5. tạm thời; cố lắm; chỉ tạm。将就; 凑合。
这点儿草料勉强够牲口吃一天。
chút cỏ này cố lắm chỉ cho gia súc ăn trong vòng một ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |

Tìm hình ảnh cho: 勉强 Tìm thêm nội dung cho: 勉强
